Web Analytics

Bài 77: Tờ khai Quyết toán Thuế thu nhập cá nhân 08B/KK_TNCN

15/02/2019 252 lượt xem    

Bài 77: Tờ khai Quyết toán Thuế thu nhập cá nhân 08B/KK_TNCN

Chỉ tiêu [01] – Kỳ tính thuế

Ghi theo năm của kỳ thực hiện khai thuế.

Chỉ tiêu [02] – Lần đầu

Nếu khai quyết toán thuế lần đầu thì đánh dấu “x” vào ô vuông.

Chỉ tiêu [03] – Bổ sung lần thứ

Nếu khai sau lần đầu thì được xác định là khai bổ sung và đánh số lần khai bổ sung vào ô vuông.

Chỉ tiêu [04] – Tên người nộp Thuế

Ghi rõ ràng, đầy đủ bằng chữ in hoa tên của cá nhân đại diện nhóm kinh doanh theo Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký thuế.

Chỉ tiêu [05] – Mã số thuế

Ghi rõ ràng, đầy đủ mã số thuế của cá nhân đại diện nhóm kinh doanh theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Thông báo mã số thuế hoặc Thẻ mã số thuế do cơ quan thuế cấp.

Chỉ tiêu [06],[07],[08] – Địa chỉ

Ghi rõ ràng, đầy đủ địa chỉ trụ sở kinh doanh của nhóm kinh doanh theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

Chỉ tiêu [09],[10],[11] – Điện thoại, Fax, Email

Ghi rõ ràng, đầy đủ số điện thoại, số fax, địa chỉ email của cá nhân (nếu không có thì bỏ trống).

Chỉ tiêu [12] – Tên đại lý thuế (nếu có)

Trường hợp uỷ quyền khai quyết toán thuế cho Đại lý thuế thì phải ghi rõ ràng, đầy đủ tên của Đại lý thuế theo Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của Đại lý thuế.

Chỉ tiêu [13] – Mã số thuế

Ghi rõ ràng, đầy đủ mã số thuế của Đại lý thuế theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Thông báo mã số thuế hoặc thẻ mã số thuế do cơ quan thuế cấp.

Chỉ tiêu [14],[15],[16] Địa chỉ

Ghi rõ ràng, đầy đủ địa chỉ trụ sở của Đại lý thuế theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc địa chỉ thường trú (đối với cá nhân) đã đăng ký với cơ quan thuế.

Chỉ tiêu [17], [18], [19]: Điện thoại, fax, email

Ghi rõ ràng, đầy đủ số điện thoại, số fax, địa chỉ email của Đại lý thuế (nếu không có thì bỏ trống).

Chỉ tiêu [20] – Hợp đồng đại lý thuế

Ghi rõ ràng, đầy đủ số, ngày của Hợp đồng đại lý thuế giữa cá nhân với Đại lý thuế (hợp đồng đang thực hiện).

Chỉ tiêu [21] – Doanh thu bán hàng hoá và cung cấp dịch vụ

là doanh thu thuần từ cung cấp hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong kỳ tính thuế và được xác định theo sổ sách kế toán.

Chỉ tiêu [22] – Các khoản giảm trừ doanh thu

– Chiết khấu thương mại;

– Giảm giá hàng bán;

– Giá trị hàng bán bị trả lại;

– Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp phải nộp.

Chỉ tiêu [23] – Chi phí sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ

là toàn bộ các khoản chi phí sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong kỳ tính thuế tương ứng với doanh thu phát sinh trong kỳ được xác định để tính lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh. Trường hợp nhóm cá nhân kinh doanh không hạch toán được chi phí thì chỉ tiêu này bỏ trống.

Chỉ tiêu [24] – Thu nhập chịu thuế từ hoạt động kinh doanh

Trường hợp nhóm kinh doanh chỉ hạch toán được doanh thu, không hạch toán được chi phí thì kê khai thu nhập chịu thuế theo tỷ lệ thu nhập chịu thuế ấn định vào chỉ tiêu này. Chỉ tiêu này cho phép âm (-) và được bù trừ với chỉ tiêu [27], [30] khi tính chỉ tiêu [31] Tổng thu nhập chịu thuế phát sinh trong kỳ.

Chỉ tiêu [25] – Doanh thu hoạt động tài chính

Là các khoản doanh thu từ hoạt động tài chính của cơ sở kinh doanh trong kỳ (nếu có)

Chỉ tiêu [26] – Chi phí tài chính

Là các khoản chi phí tài chính có liên quan trực tiếp tạo ra doanh thu hoạt động tài chính có chứng từ, hoá đơn theo quy định (nếu có).

Chỉ tiêu [27] – Thu nhập từ hoạt động tài chính

[27] = [25] – [26]. Chỉ tiêu này cho phép âm (-) và được bù trừ với chỉ tiêu [24], [30] khi tính chỉ tiêu [31] Tổng thu nhập chịu thuế phát sinh trong kỳ.

Chỉ tiêu [28] – Thu nhập khác

Là các khoản thu nhập khác không phát sinh từ hoạt động sản xuất kinh doanh (nếu có).

Chỉ tiêu [29] – Chi phí khác

Là các chi phí khác phát sinh liên quan trực tiếp tạo ra thu nhập khác (nếu có).

Chỉ tiêu [30] – Thu nhập chịu thuế khác

[30] = [28] – [29]. Chỉ tiêu này cho phép âm (-) và được bù trừ với chỉ tiêu [24], [27] khi tính chỉ tiêu [31] Tổng thu nhập chịu thuế phát sinh trong kỳ.

Chỉ tiêu [31] – Tổng thu nhập chịu thuế phát sinh trong kỳ

Là tổng các khoản thu nhập chịu thuế mà nhóm cá nhân kinh doanh nhận được từ hoạt động kinh doanh, hoạt động tài chính và các khoản thu nhập chịu thuế khác. Bao gồm cả các khoản thu nhập mà nhóm cá nhân kinh doanh nhận được do làm việc trong khu kinh tế. [31] = [24] + [27] + [30].

Chỉ tiêu [32] – Tổng thu nhập làm căn cứ tính giảm thuế trong kỳ

Là tổng thu nhập chịu thuế mà nhóm cá nhân kinh doanh nhận được do làm việc trong khu kinh tế.

Chỉ tiêu [33] – Số thứ tự

Là số thứ tự từ nhỏ đến lớn của các cá nhân trong nhóm kinh doanh.

Chỉ tiêu [34] – Họ và tên

Ghi rõ ràng, đầy đủ họ và tên của từng cá nhân trong nhóm kinh doanh.

Chỉ tiêu [35] – Mã số thuế

Ghi rõ ràng, đầy đủ mã số thuế của từng cá nhân theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Thông báo mã số thuế hoặc thẻ mã số thuế do cơ quan thuế cấp.

Chỉ tiêu [36] – Tỷ lệ chia TNCT

Là tỷ lệ (%) phân chia thu nhập của các cá nhân trong nhóm kinh doanh theo quy định trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

Chỉ tiêu [37] – Tổng số TNCT tương ứng

Là tổng TNCT tương ứng bao gồm cả thu nhập chịu thuế mà cá nhân nhận được do làm việc trong khu kinh tế. [37] = [31] x [36].

Chỉ tiêu [38] – Trong đó thu nhập làm căn cứ tính thuế giảm thuế

Là thu nhập chịu thuế do làm việc trong khu kinh tế của từng cá nhân.

Chỉ tiêu [39] – Các khoản giảm trừ

– Giảm trừ cho bản thân: 9 triệu đồng x 12 tháng (108 triệu đồng/năm).

– Giảm trừ cho người phụ thuộc: 3,6 triệu đồng/người x số tháng phát sinh nghĩa vụ nuôi dưỡng nếu cá nhân có đăng ký giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc theo quy định.

– Giảm trừ cho từ thiện, nhân đạo, khuyến học.

– Các khoản đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm trách nhiệm bắt buộc, các khoản đóng vào quỹ hưu trí tự nguyện.

Chỉ tiêu [40] – Thu nhập tính thuế

[40] = [37] – [39].

Chỉ tiêu [41] – Thuế TNCN

[41] = [40] x Thuế suất theo Biểu thuế lũy tiến từng phần.

Chỉ tiêu [42] – Thuế TNCN được giảm

[42] = [41] x {[38] / [37]} x 50%.

Chỉ tiêu [43] – Thuế TNCN đã tạm nộp

Là số thuế TNCN của từng cá nhân trong nhóm kinh doanh đã tạm nộp theo chứng từ nộp thuế.

Chỉ tiêu [44] – Tổng tỷ lệ chia TNCT

100%.

Chỉ tiêu [45] – Tổng số

Chỉ tiêu này bằng tổng cột chỉ tiêu [37] hoặc bằng chỉ tiêu [31]

Chỉ tiêu [46] – Tổng thu nhập làm căn cứ tính giảm thuế

Chỉ tiêu này bằng tổng cột chỉ tiêu [38] hay bằng chỉ tiêu [32]

Chỉ tiêu [47] – Tổng các khoản giảm trừ

Chỉ tiêu này bằng tổng cột chỉ tiêu [39].

Chỉ tiêu [48] – Tổng thu nhập tính thuế

Chỉ tiêu này bằng tổng cột chỉ tiêu [40].

Chỉ tiêu [49] – Tổng thuế TNCN

Chỉ tiêu này là tổng cột chỉ tiêu [41].

Chỉ tiêu [50] – Tổng thuế TNCN được giảm

Chỉ tiêu này là tổng cột chỉ tiêu [42].

Chỉ tiêu [51] – Tổng thuế TNCN đã tạm nộp

Chỉ tiêu này bằng tổng cột chỉ tiêu [43].

 

Chúc các bạn thành công!

Tìm hiểu thêm về kế toán, kiểm toán, thuế tại calico.vn hoặc kiemtoancalico.com

0906246800