Bài 44:Hướng dẫn cách lập tờ khai khấu trừ thuế TNCN mẫu 06/TNCN

28/01/2019 2845 lượt xem    

Bài 44:Hướng dẫn cách lập tờ khai khấu trừ thuế TNCN mẫu 06/TNCN

Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăngthuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh; hướng dẫn thực hiện một số nội dung sửa đổi, bổ sung về thuế thu nhập cá nhân quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 và Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế

1. Chỉ tiêu [01] Kỳ tính thuế

Ghi theo tháng, năm hoặc quý, năm của kỳ thực hiện khai thuế. Trường hợp khai thuế tháng thì gạch quý, khai thuế quý thì gạch tháng.

2. Chỉ tiêu [02] Lần đầu

Nếu khai thuế lần đầu thì đánh dấu “x” vào ô vuông.

3. Chỉ tiêu [03] Bổ sung lần thứ

Nếu khai sau lần đầu thì được xác định là khai bổ sung và đánh số lần khai bổ sung vào ô vuông.

4. Chỉ tiêu [04] Tên người nộp thuế

Ghi rõ ràng, đầy đủ tên của tổ chức khấu trừ thuế theo Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Đối với cá nhân là tên ghi trong tờ đăng ký mã số thuế hoặc chứng minh nhân dân.

5. Chỉ tiêu [05] Mã số thuế

Ghi rõ ràng, đầy đủ mã số thuế của tổ chức, cá nhân khấu trừ thuế theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Thông báo mã số thuế hoặc Thẻ mã số thuế do cơ quan thuế cấp.

6. Chỉ tiêu [06], [07], [08] Địa chỉ

Ghi rõ ràng, đầy đủ địa chỉ trụ sở kinh doanh của tổ chức, cá nhân khấu trừ thuế theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

7. Chỉ tiêu [09], [10], [11] Điện thoại, fax, email

Ghi rõ ràng, đầy đủ số điện thoại, số fax, địa chỉ email của tổ chức, cá nhân khấu trừ thuế (nếu không có thì bỏ trống).

8. Chỉ tiêu [12] Tên tổ chức khai thay

Ghi rõ ràng, đầy đủ tên của tổ chức khai thay theo Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trong trường hợp tổ chức nơi cá nhân chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng chứng khoán nộp thuế thay cho cá nhân.

9. Chỉ tiêu [13] Mã số thuế

Ghi rõ ràng, đầy đủ mã số thuế của tổ chức khai thay theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Thông báo mã số thuế hoặc thẻ mã số thuế do cơ quan thuế cấp.

10. Chỉ tiêu [14], [15], [16] Địa chỉ

Ghi rõ ràng, đầy đủ  địa chỉ trụ sở của tổ chức khai thay theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

11. Chỉ tiêu [17], [18], [19] Điện thoại, fax, email

Ghi rõ ràng, đầy đủ số điện thoại, số fax, địa chỉ email của tổ chức khai thay (nếu không có thì bỏ trống).

12. Chỉ tiêu [20] Tên đại lý thuế

Trường hợp tổ chức, cá nhân khấu trừ thuế  uỷ quyền khai thuế cho Đại lý thuế thì phải ghi rõ ràng, đầy đủ tên của đại lý thuế theo Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đại lý thuế.

13. Chỉ tiêu [21] Mã số thuế

Ghi rõ ràng, đầy đủ mã số thuế của Đại lý thuế theo Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Thông báo mã số thuế hoặc thẻ mã số thuế do cơ quan thuế cấp.

14. Chỉ tiêu [22], [23], [24] Địa chỉ

Ghi rõ ràng, đầy đủ địa chỉ trụ sở của Đại lý thuế theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc địa chỉ thường trú (đối với cá nhân).

15. Chỉ tiêu [25], [26], [27] Điện thoại, fax, email

Ghi rõ ràng, đầy đủ số điện thoại, số fax, địa chỉ email của Đại lý thuế (nếu không có thì bỏ trống).

16. Chỉ tiêu [28] Hợp đồng đại lý thuế

Ghi rõ ràng, đầy đủ số, ngày của Hợp đồng đại lý thuế giữa tổ chức khấu trừ thuế với Đại lý thuế (hợp đồng đang thực hiện).

17. Chỉ tiêu [29] Tổng thu nhập tính thuế – Số phát sinh

là tổng các khoản thu nhập từ đầu tư vốn dưới các hình thức theo quy định mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập đã trả cho cá nhân trong kỳ.

18. Chỉ tiêu [29] Tổng thu nhập tính thuế – Số luỹ kế

là tổng các khoản thu nhập từ đầu tư vốn dưới các hình thức theo quy định mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập đã trả cho cá nhân luỹ kế đến kỳ khai thuế

19. Chỉ tiêu [30] Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ- Số phát sinh

là tổng số thuế TNCN mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập đã khấu trừ (5%) đối với thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân trong kỳ. Chỉ tiêu [30] = [29] x 5%.

20. Chỉ tiêu [30] Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ – Số luỹ kế

là tổng số thuế TNCN mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập đã khấu trừ (5%) đối với thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân luỹ kế đến kỳ khai thuế.

21. Chỉ tiêu [31] Tổng giá trị chuyển nhượng chứng khoán – Số phát sinh

là tổng giá trị giao dịch từ chuyển nhượng chứng khoán trong kỳ.

22. Chỉ tiêu [31] Tổng giá trị chuyển nhượng chứng khoán – Số luỹ kế

là tổng giá trị giao dịch từ chuyển nhượng chứng khoán luỹ kế đến kỳ khai thuế

23. Chỉ tiêu [32] Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ – Số phát sinh

 là số thuế khấu trừ 0,1% trên tổng giá trị giao dịch từ chuyển nhượng chứng khoán mà tổ chức khấu trừ đã khấu trừ trong kỳ. Chỉ tiêu [32] = [31] x 0,1%.

24. Chỉ tiêu [32] Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ – Số luỹ kế

là số thuế khấu trừ 0,1% trên tổng giá trị giao dịch từ chuyển nhượng chứng khoán mà tổ chức khấu trừ đã khấu trừ luỹ kế đến kỳ khai thuế

25. Chỉ tiêu [33] Tổng thu nhập tính thuế – Số phát sinh

là tổng các khoản thu nhập mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập đã trả cho cá nhân trong kỳ từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại vượt trên 10 triệu đồng theo hợp đồng chuyển nhượng không phụ thuộc vào số lần thanh toán hoặc số lần nhận tiền mà cá nhân nhận được.

26. Chỉ tiêu [33] Tổng thu nhập tính thuế – Số luỹ kế

là tổng các khoản thu nhập mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập đã trả cho cá nhân trong kỳ từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại vượt trên 10 triệu đồng theo hợp đồng chuyển nhượng không phụ thuộc vào số lần thanh toán hoặc số lần nhận tiền mà cá nhân nhận được luỹ kế đến kỳ khai thuế.

27. Chỉ tiêu [34] Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ – Số phát sinh

 là số thuế khấu trừ theo mức 5% trên tổng thu nhập tính thuế từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại. Chỉ tiêu [34] = [33] x 5%.

28. Chỉ tiêu [34] Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ – Số luỹ kế

là số thuế khấu trừ theo mức 5% trên tổng thu nhập tính thuế từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại luỹ kế đến kỳ khai thuế.

29. Chỉ tiêu [35] Tổng thu nhập tính thuế – Số phát sinh

là tổng thu nhập từ trúng thưởng vượt trên 10 triệu đồng mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực tế trả cho cá nhân trong kỳ.

30. Chỉ tiêu [35] Tổng thu nhập tính thuế – Số luỹ kế

là tổng thu nhập từ trúng thưởng vượt trên 10 triệu đồng mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực tế trả cho cá nhân luỹ kế đến kỳ khai thuế.

31. Chỉ tiêu [36] Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ – Số phát sinh

là số thuế khấu trừ 10% trên tổng số thu nhập tính thuế từ trúng thưởng mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập đã trả cho cá nhân trong kỳ. Chỉ tiêu [36] = [35] x 10%.

32. Chỉ tiêu [36] Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ – Số luỹ kế

là số thuế khấu trừ 10% trên tổng số thu nhập tính thuế từ trúng thưởng mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập đã trả cho cá nhân luỹ kế đến kỳ khai thuế.

33. Chỉ tiêu [37] Tổng doanh thu tính thuế trả cho cá nhân – Số phát sinh

là tổng số tiền mà tổ chức, cá nhân trả cho các cá nhân không cư trú cung cấp hàng hóa và dịch vụ trong kỳ.

34. Chỉ tiêu [37] Tổng doanh thu tính thuế trả cho cá nhân – Số luỹ kế

là tổng số tiền mà tổ chức, cá nhân trả cho các cá nhân không cư trú cung cấp hàng hóa và dịch vụ luỹ kế đến kỳ khai thuế.

35. Chỉ tiêu [38] Tổng số thuế đã khấu trừ – Số phát sinh

là tổng số thuế mà tổ chức, cá nhân đã khấu trừ từ  doanh thu đã trả cho cá nhân không cư trú, không bao gồm thuế được miễn, giảm tại khu kinh tế (nếu có).

36. Chỉ tiêu [38] Tổng số thuế đã khấu trừ – Số luỹ kế

là tổng số thuế mà tổ chức, cá nhân đã khấu trừ từ doanh thu đã trả cho cá nhân không cư trú luỹ kế đến kỳ thanh toán, không bao gồm thuế được miễn, giảm tại khu kinh tế (nếu có)

37. Chỉ tiêu [39] Tổng giá chuyển nhượng vốn – Số phát sinh

là tổng giá trị chuyển nhượng vốn mà tổ chức, cá nhân thực tế đã nhận chuyển nhượng của cá nhân không cư trú trong kỳ theo hợp đồng chuyển nhượng.

38. Chỉ tiêu [39] Tổng giá chuyển nhượng vốn – Số luỹ kế

là tổng giá trị chuyển nhượng vốn mà tổ chức, cá nhân thực tế đã nhận chuyển nhượng của cá nhân không cư trú  theo hợp đồng chuyển nhượng luỹ kế đến kỳ khai thuế.

39. Chỉ tiêu [40] Tổng số thuế đã khấu trừ – Số phát sinh

là số thuế mà tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn đã khấu trừ 0,1% trên tổng giá trị chuyển nhượng vốn trong kỳ. Chỉ tiêu  [40]  = [39] x 0,1%.

40. Chỉ tiêu [40] Tổng số thuế đã khấu trừ – Số luỹ kế

là số thuế mà tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn đã khấu trừ 0,1% trên tổng giá trị chuyển nhượng vốn luỹ kế đến kỳ khai thuế.

 

Chúc các bạn thành công!

Tìm hiểu thêm về kế toán, kiểm toán, thuế tại calico.vn hoặc kiemtoancalico.com

Banner-post-thu-vien-calico_960x300

NGHIỆP VỤ CALICO